Thư viện biển báo
Tra cứu biển báo giao thông
Biển báo đường bộ Việt Nam phân nhóm theo QCVN 41:2024/BGTVT. Bấm vào từng biển để xem ý nghĩa pháp lý, giải thích dễ hiểu và trích dẫn nguồn. Cần hiểu biển chính đi kèm biển phụ? Dùng công cụ ghép biển.

P.101Đường cấm

P.102Cấm đi ngược chiều

P.103aCấm xe ô tô

P.103bCấm xe ô tô rẽ phải

P.103cCấm xe ô tô rẽ trái

P.104Cấm xe máy

P.105Cấm xe ô tô và xe máy

P.106aCấm xe ô tô tải

P.106bCấm xe ô tô tải vượt khối lượng

P.106cCấm xe chở hàng nguy hiểm

P.107Cấm xe ô tô khách và tải

P.107aCấm xe ô tô khách

P.107bCấm xe ô tô taxi

P.108Cấm xe kéo rơ-moóc

P.108aCấm xe sơ-mi rơ-moóc

P.109Cấm máy kéo

P.110aCấm xe đạp

P.110bCấm xe đạp thồ

P.111aCấm xe gắn máy

P.111bCấm xe ba bánh động cơ (xe lam)

P.111cCấm xe ba bánh động cơ (xích lô máy)

P.111dCấm xe ba bánh không động cơ

P.112Cấm người đi bộ

P.113Cấm xe người kéo, đẩy

P.114Cấm xe vật nuôi kéo

P.115Hạn chế trọng tải toàn bộ xe

P.116Hạn chế tải trọng trên trục xe

P.117Hạn chế chiều cao

P.118Hạn chế chiều ngang

P.119Hạn chế chiều dài xe

P.120Hạn chế chiều dài xe kéo rơ-moóc

P.121Cự ly tối thiểu giữa hai xe

P.123aCấm rẽ trái

P.123bCấm rẽ phải

P.124a1Cấm quay đầu xe (được rẽ trái)

P.124a2Cấm quay đầu xe (được rẽ phải)

P.124b1Cấm ô tô quay đầu (được rẽ trái)

P.124b2Cấm ô tô quay đầu (được rẽ phải)

P.124cCấm rẽ trái và quay đầu xe

P.124dCấm rẽ phải và quay đầu xe

P.124eCấm ô tô rẽ trái và quay đầu

P.124fCấm ô tô rẽ phải và quay đầu

P.125Cấm vượt

P.126Cấm xe ô tô tải vượt

DP.127aHết hạn chế tốc độ theo phương tiện trên làn

DP.127bHết hạn chế tốc độ theo làn đường
P.127
Biển cấm
P.127Tốc độ tối đa cho phép

P.127aTốc độ tối đa ban đêm

P.127bGiới hạn tốc độ theo làn đường

P.127cGiới hạn tốc độ theo phương tiện

P.128Cấm sử dụng còi

P.129Kiểm tra

P.130Cấm dừng và đỗ xe

P.131aCấm đỗ xe

P.131bCấm đỗ xe ngày lẻ

P.131cCấm đỗ xe ngày chẵn

P.132Nhường đường cho xe ngược chiều

DP.133Hết cấm vượt

DP.134Hết hạn chế tốc độ tối đa

DP.135Hết tất cả lệnh cấm

P.136Cấm đi thẳng

P.137Cấm rẽ trái và phải

P.138Cấm đi thẳng và rẽ trái

P.139Cấm đi thẳng và rẽ phải

P.140Cấm xe công nông

W.201aChỗ ngoặt nguy hiểm vòng bên trái

W.201bChỗ ngoặt nguy hiểm vòng bên phải

W.201cChỗ ngoặt nguy hiểm lật xe bên phải

W.201dChỗ ngoặt nguy hiểm lật xe bên trái

W.202aNhiều chỗ ngoặt nguy hiểm, đầu tiên sang trái

W.202bNhiều chỗ ngoặt nguy hiểm, đầu tiên sang phải

W.203aĐường bị thu hẹp cả hai bên

W.203bĐường bị thu hẹp bên trái

W.203cĐường bị thu hẹp bên phải

W.204Đường hai chiều

W.205aĐường giao nhau (ngã tư)

W.205bĐường giao nhau (ngã ba bên trái)

W.205cĐường giao nhau (ngã ba bên phải)

W.205dĐường giao nhau (hình chữ T)

W.205eĐường giao nhau (hình chữ Y)

W.206Giao nhau chạy theo vòng xuyến

W.207aGiao nhau với đường không ưu tiên

W.208Giao nhau với đường ưu tiên

W.209Giao nhau có tín hiệu đèn giao thông

W.210Giao nhau với đường sắt có rào chắn

W.211Giao nhau với đường sắt không rào chắn

W.212Cầu hẹp

W.213Cầu tạm

W.214Cầu quay – cầu cất

W.215aKè, vực sâu phía trước

W.215bKè, vực sâu bên phải

W.215cKè, vực sâu bên trái

W.216aĐường ngầm

W.216bĐường ngầm có nguy cơ lũ quét

W.217Bến phà

W.218Cửa chui

W.219Dốc xuống nguy hiểm

W.220Dốc lên nguy hiểm

W.221aĐường lồi lõm

W.221bĐường có gờ giảm tốc

W.222aĐường trơn

W.222bLề đường nguy hiểm

W.223aVách núi nguy hiểm bên trái

W.223bVách núi nguy hiểm bên phải

W.224Đường người đi bộ cắt ngang

W.225Trẻ em

W.226Đường người đi xe đạp cắt ngang

W.227Công trường

W.228aĐá lở từ bên trái

W.228bĐá lở từ bên phải

W.228cSỏi đá bắn lên

W.228dNền đường yếu

W.229Dải máy bay lên xuống

W.230Gia súc

W.231Thú rừng vượt qua đường

W.232Gió ngang

W.233Nguy hiểm khác

W.234Giao nhau với đường hai chiều

W.235Đường đôi

W.236Kết thúc đường đôi

W.237Cầu vồng

W.238Đường cao tốc phía trước

W.239aĐường cáp điện ở phía trên

W.239bChiều cao tĩnh không thực tế

W.240Đường hầm

W.241Ùn tắc giao thông

W.242aGiao nhau với đường sắt một cặp đường ray

W.242bGiao nhau với đường sắt nhiều cặp đường ray

W.243aBáo trước sắp đến giao nhau đường sắt (50m)

W.243bBáo trước sắp đến giao nhau đường sắt (100m)

W.243cBáo trước sắp đến giao nhau đường sắt (150m)

W.244Đoạn đường hay xảy ra tai nạn

W.245aĐi chậm

W.245bĐi chậm (song ngữ)

W.246aChú ý chướng ngại vật – vòng tránh hai bên

W.246bChú ý chướng ngại vật – vòng tránh bên trái

W.246cChú ý chướng ngại vật – vòng tránh bên phải

W.247Chú ý xe đỗ

R.122Dừng lại

R.301aHướng đi thẳng phải theo

R.301bHướng đi phải theo (rẽ phải)
R.301c
Hiệu lệnh
R.301cHướng đi phải theo (rẽ trái)

R.301dCác xe chỉ được rẽ phải

R.301eCác xe chỉ được rẽ trái

R.301fCác xe được đi thẳng và rẽ phải

R.301gCác xe được đi thẳng và rẽ trái

R.301hCác xe được rẽ trái và rẽ phải

R.302aPhải đi vòng sang bên phải

R.302bPhải đi vòng sang bên trái

R.302cCó thể đi vòng sang trái hoặc phải

R.303Nơi giao nhau chạy theo vòng xuyến

R.304Đường dành cho xe thô sơ

R.305Đường dành cho người đi bộ

R.306Tốc độ tối thiểu cho phép

R.307Hết tốc độ tối thiểu cho phép

R.308aTuyến đường cầu vượt cắt qua

R.308bTuyến đường cầu vượt cắt qua

R.309Ấn còi

R.310aHướng rẽ trái cho xe chở hàng nguy hiểm

R.310bHướng đi thẳng cho xe chở hàng nguy hiểm

R.310cHướng rẽ phải cho xe chở hàng nguy hiểm

R.403aĐường dành cho xe ô tô

R.403bĐường dành cho xe ô tô và xe máy

R.403cĐường dành cho xe buýt

R.403dĐường dành cho xe ô tô con

R.403eĐường dành cho xe máy

R.403fĐường dành cho xe máy và xe đạp

R.404aHết đoạn đường dành cho xe ô tô

R.404bHết đoạn đường dành cho xe ô tô và xe máy

R.404cHết đoạn đường dành cho xe buýt

R.404dHết đoạn đường dành cho xe ô tô con

R.404eHết đoạn đường dành cho xe máy

R.404fHết đoạn đường dành cho xe máy và xe đạp

R.411Hướng đi trên mỗi làn đường phải theo
R.412a
Hiệu lệnh
R.412aLàn đường dành cho xe ô tô khách

R.415Biển gộp làn đường theo phương tiện

R.420Bắt đầu khu đông dân cư

R.421Hết khu đông dân cư

I.401Bắt đầu đường ưu tiên

I.402Hết đoạn đường ưu tiên

I.405aĐường cụt bên phải

I.405bĐường cụt bên trái

I.405cĐường cụt phía trước

I.406Được ưu tiên qua đường hẹp

I.407aĐường một chiều

I.407bĐường một chiều

I.407cĐường một chiều

I.408Nơi đỗ xe

I.408aNơi đỗ xe một phần trên hè phố

I.409Chỗ quay xe

I.410Khu vực quay xe

I.413aĐường phía trước có làn đường dành cho ô tô khách

I.414aChỉ hướng đường

I.414bChỉ hướng đường

I.414cChỉ hướng đường

I.414dChỉ hướng đường

I.415Mũi tên chỉ hướng đi

I.423aVị trí người đi bộ sang ngang

I.423bVị trí người đi bộ sang ngang

I.424aCầu vượt qua đường cho người đi bộ

I.434Bến xe buýt

I.436Trạm cấp cứu
S.H,3a
Biển phụ
S.H,3aHướng tác dụng của biển đặt trên giá long môn

S.501Phạm vi tác dụng của biển

S.502Khoảng cách đến đối tượng báo hiệu

S.503aHướng tác dụng của biển (trái/phải)

S.503bHướng tác dụng của biển (thẳng)

S.503cHướng tác dụng của biển (rẽ)

S.503dHướng tác dụng của biển

S.503eHướng tác dụng của biển

S.503fHướng tác dụng của biển

S.504Làn đường
S.505a
Biển phụ
S.505aLoại xe áp dụng

S.505bLoại xe hạn chế qua cầu

S.505cLoại xe hạn chế qua cầu

S.506aHướng đường ưu tiên (trên đường ưu tiên)

S.506bHướng đường ưu tiên (trên đường không ưu tiên)

S.507Hướng rẽ
S.508a
Biển phụ
S.508aBiểu thị thời gian (trong khu dân cư / phạm vi)

S.508bBiểu thị thời gian

S.509aChú ý chiều cao

S.509bChú ý chiều cao

S.510Chú thích (thuyết minh cho biển chính)